as supported by the findings
Nghĩa
Định nghĩa · Backed up by the results obtained.
“As supported by the findings, education impacts job opportunities.”Như được hỗ trợ bởi các phát hiện, giáo dục ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
“As supported by the findings, exercise improves mental health.”Như được hỗ trợ bởi các phát hiện, tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng tính thuyết phục cho lập luận của bạn.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của kết quả.