Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the research demonstrates that

the research demonstrates that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Nghiên cứu cho thấy rõ ràng kết quả cụ thể.
UK · US
Research clearly shows specific results.
The research demonstrates that diet affects health.
→ Nghiên cứu cho thấy chế độ ăn ảnh hưởng đến sức khỏe.
The research demonstrates that sleep is essential for well-being.→ Nghiên cứu cho thấy giấc ngủ là rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩa
the research shows thatthe research reveals that
Collocations
research demonstratesresearch indicatesresearch suggests
🎯 IELTS: Dùng để củng cố lập luận của bạn bằng chứng từ nghiên cứu.
Sử dụng để nhấn mạnh kết quả nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...