Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the research demonstrates that

B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu cho thấy rõ ràng kết quả cụ thể. phr.

Định nghĩa · Research clearly shows specific results.

“The research demonstrates that diet affects health.”Nghiên cứu cho thấy chế độ ăn ảnh hưởng đến sức khỏe.

“The research demonstrates that sleep is essential for well-being.”Nghiên cứu cho thấy giấc ngủ là rất quan trọng cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Dùng để củng cố lập luận của bạn bằng chứng từ nghiên cứu.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh kết quả nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...