Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the report indicates that

B2 IELTS

Nghĩa

Báo cáo chỉ ra những phát hiện quan trọng. phr.

Định nghĩa · The report shows important findings.

“The report indicates that poverty is increasing globally.”Báo cáo chỉ ra rằng nghèo đói đang gia tăng toàn cầu.

“The report indicates that education levels are improving.”Báo cáo chỉ ra rằng trình độ giáo dục đang cải thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường độ tin cậy cho lập luận của bạn.

Ghi chú · Thích hợp khi trích dẫn thông tin từ báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...