Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the statistics reveal that

B2 IELTS

Nghĩa

Thống kê cho thấy dữ liệu quan trọng. phr.

Định nghĩa · The statistics show important data.

“The statistics reveal that many students struggle with math.”Thống kê cho thấy nhiều học sinh gặp khó khăn với toán.

“The statistics reveal that there is a gap in job opportunities.”Thống kê cho thấy có sự chênh lệch trong cơ hội việc làm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để hỗ trợ lập luận của bạn bằng số liệu thống kê.

Ghi chú · Dùng để trình bày số liệu thống kê cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...