Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the statistics reveal that

the statistics reveal that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Thống kê cho thấy dữ liệu quan trọng.
UK · US
The statistics show important data.
The statistics reveal that many students struggle with math.
→ Thống kê cho thấy nhiều học sinh gặp khó khăn với toán.
The statistics reveal that there is a gap in job opportunities.→ Thống kê cho thấy có sự chênh lệch trong cơ hội việc làm.
Đồng nghĩa
the statistics indicate thatthe statistics show that
Collocations
statistics revealstatistics indicatestatistics show
🎯 IELTS: Sử dụng để hỗ trợ lập luận của bạn bằng số liệu thống kê.
Dùng để trình bày số liệu thống kê cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...