as reported by the study
Nghĩa
Định nghĩa · Information presented in the research.
“As reported by the study, mental health issues are rising.”Như được báo cáo bởi nghiên cứu, các vấn đề sức khỏe tâm thần đang gia tăng.
“As reported by the study, many people lack access to healthcare.”Như được báo cáo bởi nghiên cứu, nhiều người không có quyền truy cập vào chăm sóc sức khỏe.
Mẹo IELTS · Dùng để củng cố lập luận của bạn bằng thông tin từ nghiên cứu.
Ghi chú · Thích hợp khi trích dẫn thông tin từ nghiên cứu.