as illustrated by the findings
Nghĩa
Định nghĩa · Demonstrated by the results obtained.
“As illustrated by the findings, education plays a key role in society.”Như được minh họa bởi các phát hiện, giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
“As illustrated by the findings, renewable energy usage is increasing.”Như được minh họa bởi các phát hiện, việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.
Mẹo IELTS · Hãy sử dụng để nhấn mạnh sự liên kết giữa dữ liệu và lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra mối liên hệ giữa dữ liệu và kết luận.