Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as illustrated by the findings

as illustrated by the findings

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Được minh họa bởi các kết quả thu được.
UK · US
Demonstrated by the results obtained.
As illustrated by the findings, education plays a key role in society.
→ Như được minh họa bởi các phát hiện, giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
As illustrated by the findings, renewable energy usage is increasing.→ Như được minh họa bởi các phát hiện, việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.
Đồng nghĩa
as demonstrated by the findingsas shown by the findings
Collocations
illustrated by findingsillustrated by dataillustrated by research
🎯 IELTS: Hãy sử dụng để nhấn mạnh sự liên kết giữa dữ liệu và lập luận.
Dùng để chỉ ra mối liên hệ giữa dữ liệu và kết luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...