Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as illustrated by the findings

B2 IELTS

Nghĩa

Được minh họa bởi các kết quả thu được. phr.

Định nghĩa · Demonstrated by the results obtained.

“As illustrated by the findings, education plays a key role in society.”Như được minh họa bởi các phát hiện, giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.

“As illustrated by the findings, renewable energy usage is increasing.”Như được minh họa bởi các phát hiện, việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng để nhấn mạnh sự liên kết giữa dữ liệu và lập luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra mối liên hệ giữa dữ liệu và kết luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...