Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relationship to

/rɪˈleɪʃənʃɪp tu/ B2 IELTS

Nghĩa

mối quan hệ với phr.

Định nghĩa · the way in which two or more people or things are connected

“There is a complex relationship to consider in this analysis.”Có một mối quan hệ phức tạp cần xem xét trong phân tích này.

“Her relationship to the project was very personal.”Mối quan hệ của cô ấy với dự án rất cá nhân.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...