Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as noted in the study

/æz noʊtɪd ɪn ðə ˈstʌdi/ B2 IELTS

Nghĩa

như đã ghi chú trong nghiên cứu phr.

Định nghĩa · as mentioned or pointed out in the research.

“As noted in the study, educational resources are often limited.”Như đã ghi chú trong nghiên cứu, tài nguyên giáo dục thường bị hạn chế.

“As noted in the study, stress management is important for students.”Như đã ghi chú trong nghiên cứu, quản lý căng thẳng rất quan trọng cho sinh viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh thông tin từ nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...