Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as noted in the study

as noted in the study

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
như đã ghi chú trong nghiên cứu
UK /æz noʊtɪd ɪn ðə ˈstʌdi/ · US /æz noʊtɪd ɪn ðə ˈstʌdi/
as mentioned or pointed out in the research.
As noted in the study, educational resources are often limited.
→ Như đã ghi chú trong nghiên cứu, tài nguyên giáo dục thường bị hạn chế.
As noted in the study, stress management is important for students.→ Như đã ghi chú trong nghiên cứu, quản lý căng thẳng rất quan trọng cho sinh viên.
Đồng nghĩa
as mentioned in the researchas highlighted in the study
Collocations
as noted in the studyas stated in the research
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.
Dùng để nhấn mạnh thông tin từ nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...