as noted in the study
Nghĩa
Định nghĩa · as mentioned or pointed out in the research.
“As noted in the study, educational resources are often limited.”Như đã ghi chú trong nghiên cứu, tài nguyên giáo dục thường bị hạn chế.
“As noted in the study, stress management is important for students.”Như đã ghi chú trong nghiên cứu, quản lý căng thẳng rất quan trọng cho sinh viên.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh thông tin từ nghiên cứu.