Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as emphasized in the report

/æz ˈɛmfəsaɪzd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/ B2 IELTS

Nghĩa

như đã nhấn mạnh trong báo cáo phr.

Định nghĩa · as stressed or highlighted in the document.

“As emphasized in the report, health education is vital.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục sức khỏe là rất quan trọng.

“As emphasized in the report, collaboration leads to better outcomes.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, hợp tác dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố điểm chính của bạn.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...