as emphasized in the report
Nghĩa
Định nghĩa · as stressed or highlighted in the document.
“As emphasized in the report, health education is vital.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục sức khỏe là rất quan trọng.
“As emphasized in the report, collaboration leads to better outcomes.”Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, hợp tác dẫn đến kết quả tốt hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố điểm chính của bạn.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.