the data shows that
Nghĩa
Định nghĩa · the information reveals specific results.
“The data shows that air quality is declining.”Dữ liệu cho thấy rằng chất lượng không khí đang giảm.
“The data shows that students perform better with tutoring.”Dữ liệu cho thấy rằng sinh viên học tốt hơn với sự dạy kèm.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự rõ ràng trong lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra kết quả từ dữ liệu.