Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the data shows that

the data shows that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
dữ liệu cho thấy rằng
UK /ðə ˈdeɪtə ʃoʊz ðæt/ · US /ðə ˈdeɪtə ʃoʊz ðæt/
the information reveals specific results.
The data shows that air quality is declining.
→ Dữ liệu cho thấy rằng chất lượng không khí đang giảm.
The data shows that students perform better with tutoring.→ Dữ liệu cho thấy rằng sinh viên học tốt hơn với sự dạy kèm.
Đồng nghĩa
the information indicates thatthe results show that
Collocations
the data shows thatthe research indicates that
🎯 IELTS: Thể hiện sự rõ ràng trong lập luận.
Dùng để chỉ ra kết quả từ dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...