Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as demonstrated in the research

/æz ˈdɛmənstreɪtɪd ɪn ðə rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

như đã chứng minh trong nghiên cứu phr.

Định nghĩa · as shown or proved in the study.

“As demonstrated in the research, nutrition plays a vital role in health.”Như đã chứng minh trong nghiên cứu, dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.

“As demonstrated in the research, feedback improves performance.”Như đã chứng minh trong nghiên cứu, phản hồi cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Dùng để củng cố thông tin với bằng chứng.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...