Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the report shows that

/ðə rɪˈpɔːrt ʃoʊz ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

báo cáo cho thấy rằng phr.

Định nghĩa · the document reveals specific results.

“The report shows that many students struggle with online learning.”Báo cáo cho thấy rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.

“The report shows that community engagement is beneficial.”Báo cáo cho thấy rằng sự tham gia của cộng đồng là có lợi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra thông tin từ báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...