Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the report shows that

the report shows that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
báo cáo cho thấy rằng
UK /ðə rɪˈpɔːrt ʃoʊz ðæt/ · US /ðə rɪˈpɔːrt ʃoʊz ðæt/
the document reveals specific results.
The report shows that many students struggle with online learning.
→ Báo cáo cho thấy rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.
The report shows that community engagement is beneficial.→ Báo cáo cho thấy rằng sự tham gia của cộng đồng là có lợi.
Đồng nghĩa
the document reveals thatthe findings indicate that
Collocations
the report shows thatthe evidence indicates that
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố lập luận của bạn.
Dùng để chỉ ra thông tin từ báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...