Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the research supports that

the research supports that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
nghiên cứu hỗ trợ rằng
UK /ðə rɪˈsɜːrʧ səˈpɔːrts ðæt/ · US /ðə rɪˈsɜːrʧ səˈpɔːrts ðæt/
the study provides evidence for a conclusion.
The research supports that increased exercise leads to better health.
→ Nghiên cứu hỗ trợ rằng việc tăng cường tập thể dục dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
The research supports that early intervention improves outcomes.→ Nghiên cứu hỗ trợ rằng can thiệp sớm cải thiện kết quả.
Đồng nghĩa
the study indicates thatthe findings suggest that
Collocations
the research supports thatthe evidence suggests that
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố thông tin từ nghiên cứu.
Dùng để chỉ ra sự hỗ trợ từ nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...