the research supports that
Nghĩa
Định nghĩa · the study provides evidence for a conclusion.
“The research supports that increased exercise leads to better health.”Nghiên cứu hỗ trợ rằng việc tăng cường tập thể dục dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
“The research supports that early intervention improves outcomes.”Nghiên cứu hỗ trợ rằng can thiệp sớm cải thiện kết quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố thông tin từ nghiên cứu.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự hỗ trợ từ nghiên cứu.