EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as revealed by the data
as revealed by the data
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources
IELTS
Thông tin cho thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó.
UK /æz rɪˈviːld baɪ ðə ˈdeɪtə/
·
US /æz rɪˈviːld baɪ ðə ˈdeɪtə/
The information shows or uncovers something.
As revealed by the data, air pollution affects urban populations significantly.
→ Như được dữ liệu tiết lộ, ô nhiễm không khí ảnh hưởng đáng kể đến dân số đô thị.
As revealed by the data, many students struggle with online learning.
→ Như được dữ liệu tiết lộ, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.
Đồng nghĩa
as shown by the data
as indicated by the data
Collocations
data analysis
reveal trends
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tính quan trọng của dữ liệu.
Thích hợp để chỉ ra thông tin quan trọng từ dữ liệu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
according to the research
/əˈkɔrdɪŋ tu ðə ˈriːsərʧ/
dựa trên những phát hiện của một nghiên cứu
as stated by
/æz steɪtəd baɪ/
như đã đề cập bởi ai đó
based on the findings
/beɪst ɒn ðə ˈfaɪndɪŋz/
dựa trên kết quả của một nghiên cứu
in the article by
/ɪn ði ˈɑrtɪkl baɪ/
trong một bài viết của một tác giả cụ thể
evidence suggests that
/ˈɛvɪdəns sədʒɛsts ðæt/
dữ liệu cho thấy rằng điều gì đó là đúng
the research indicates that
/ðə ˈriːsɜrʧ ˈɪndɪkeɪts ðæt/
nghiên cứu cho thấy hoặc chỉ ra điều gì đó
as observed in
/æz əbˈzɜrvd ɪn/
như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể
as reported by
/æz rɪˈpɔrtəd baɪ/
như đã đề cập trong một báo cáo hoặc bài viết
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · referring to evidence/sources
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...