as revealed by the data
Nghĩa
Định nghĩa · The information shows or uncovers something.
“As revealed by the data, air pollution affects urban populations significantly.”Như được dữ liệu tiết lộ, ô nhiễm không khí ảnh hưởng đáng kể đến dân số đô thị.
“As revealed by the data, many students struggle with online learning.”Như được dữ liệu tiết lộ, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tính quan trọng của dữ liệu.
Ghi chú · Thích hợp để chỉ ra thông tin quan trọng từ dữ liệu.