Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as revealed by the data

/æz rɪˈviːld baɪ ðə ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

Thông tin cho thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó. phr.

Định nghĩa · The information shows or uncovers something.

“As revealed by the data, air pollution affects urban populations significantly.”Như được dữ liệu tiết lộ, ô nhiễm không khí ảnh hưởng đáng kể đến dân số đô thị.

“As revealed by the data, many students struggle with online learning.”Như được dữ liệu tiết lộ, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tính quan trọng của dữ liệu.

Ghi chú · Thích hợp để chỉ ra thông tin quan trọng từ dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...