as documented in the study
Nghĩa
Định nghĩa · As recorded or written in the research.
“As documented in the study, diet plays a vital role in health.”Như đã được ghi lại trong nghiên cứu, chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
“As documented in the study, effective communication enhances teamwork.”Như đã được ghi lại trong nghiên cứu, giao tiếp hiệu quả nâng cao làm việc nhóm.
Mẹo IELTS · Hãy sử dụng để tăng tính thuyết phục cho lập luận của bạn.
Ghi chú · Dùng để trích dẫn thông tin từ tài liệu nghiên cứu.