Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as found in the literature

/æz faʊnd ɪn ðə ˈlɪtərətʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Như đã được phát hiện hoặc ghi chú trong các văn bản học thuật. phr.

Định nghĩa · As discovered or noted in academic texts.

“As found in the literature, stress management is essential for students.”Như đã được phát hiện trong tài liệu, quản lý căng thẳng là rất cần thiết cho sinh viên.

“As found in the literature, diverse teams perform better.”Như đã được phát hiện trong tài liệu, các nhóm đa dạng hoạt động tốt hơn.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng để củng cố lập luận của bạn bằng chứng từ tài liệu.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra thông tin từ tài liệu học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...