according to the findings
Nghĩa
Định nghĩa · Based on what has been discovered in the research.
“According to the findings, access to education improves economic growth.”Theo các kết quả, việc tiếp cận giáo dục cải thiện tăng trưởng kinh tế.
“According to the findings, mental health awareness is increasing.”Theo các kết quả, nhận thức về sức khỏe tâm thần đang gia tăng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn bằng chứng từ kết quả nghiên cứu.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt những phát hiện quan trọng.