Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the results demonstrate that

/ðə rɪˈzʌlts ˈdɛmənstreɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Các kết quả cho thấy hoặc chứng minh điều gì đó một cách rõ ràng. phr.

Định nghĩa · The findings show or prove something clearly.

“The results demonstrate that technology enhances learning experiences.”Các kết quả chứng minh rằng công nghệ nâng cao trải nghiệm học tập.

“The results demonstrate that exercise improves overall well-being.”Các kết quả chứng minh rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tổng thể.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng để củng cố lập luận trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ ra tính chắc chắn của các kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...