the results demonstrate that
Nghĩa
Định nghĩa · The findings show or prove something clearly.
“The results demonstrate that technology enhances learning experiences.”Các kết quả chứng minh rằng công nghệ nâng cao trải nghiệm học tập.
“The results demonstrate that exercise improves overall well-being.”Các kết quả chứng minh rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tổng thể.
Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng để củng cố lập luận trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Sử dụng để chỉ ra tính chắc chắn của các kết quả.