Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as reported in the findings

as reported in the findings

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Như đã được truyền đạt hoặc chia sẻ trong các kết quả.
UK /æz rɪˈpɔːrtɪd ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/ · US /æz rɪˈpɔːrtɪd ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
As conveyed or shared in the results.
As reported in the findings, education levels affect employment opportunities.
→ Như đã được báo cáo trong các kết quả, trình độ giáo dục ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
As reported in the findings, public health initiatives are essential.→ Như đã được báo cáo trong các kết quả, các sáng kiến sức khỏe cộng đồng là thiết yếu.
Đồng nghĩa
as stated in the findingsas noted in the results
Collocations
reported evidencefindings indicate
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố lập luận của bạn bằng chứng từ nghiên cứu.
Dùng để nhấn mạnh thông tin từ các kết quả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...