Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as mentioned in the research

/æz ˈmɛnʃənd ɪn ðə ˈriːsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

Như đã được đề cập trong nghiên cứu. phr.

Định nghĩa · As referenced or noted in the study.

“As mentioned in the research, sleep is vital for health.”Như đã được đề cập trong nghiên cứu, giấc ngủ rất quan trọng cho sức khỏe.

“As mentioned in the research, technology influences learning styles.”Như đã được đề cập trong nghiên cứu, công nghệ ảnh hưởng đến phong cách học tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho bài viết của bạn phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra các thông tin đã được đề cập trước đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...