Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as detailed in the report

as detailed in the report

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
Như đã được giải thích hoặc làm rõ trong báo cáo.
UK /æz ˈdiːteɪld ɪn ðə rɪˈpɔːrt/ · US /æz ˈdiːteɪld ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
As explained or elaborated in the findings.
As detailed in the report, the new policy will improve efficiency.
→ Như đã được giải thích trong báo cáo, chính sách mới sẽ cải thiện hiệu quả.
As detailed in the report, training programs enhance skills.→ Như đã được giải thích trong báo cáo, các chương trình đào tạo nâng cao kỹ năng.
Đồng nghĩa
as explained in the reportas elaborated in the findings
Collocations
detailed analysisreport findings
🎯 IELTS: Sử dụng để củng cố lập luận của bạn bằng chứng từ báo cáo.
Dùng để chỉ ra thông tin chi tiết từ báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...