as illustrated in the study
Nghĩa
Định nghĩa · shown or explained in the research
“As illustrated in the study, climate change impacts biodiversity significantly.”Như được thể hiện trong nghiên cứu, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến đa dạng sinh học.
“The results, as illustrated in the study, highlight the need for policy changes.”Các kết quả, như được thể hiện trong nghiên cứu, nhấn mạnh sự cần thiết phải thay đổi chính sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để tăng tính thuyết phục trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để trích dẫn nguồn thông tin.