as shown in the results
Nghĩa
Định nghĩa · displayed or revealed in the findings
“As shown in the results, the program increased student performance significantly.”Như được hiển thị trong các kết quả, chương trình đã nâng cao hiệu suất của học sinh một cách đáng kể.
“The survey results, as shown in the results, indicate a high level of satisfaction.”Các kết quả khảo sát, như được hiển thị trong các kết quả, cho thấy mức độ hài lòng cao.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh thông tin từ kết quả.
Ghi chú · Dùng để khẳng định tính chính xác của thông tin.