Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in ocean technology

B2 IELTS

Nghĩa

để đầu tư tiền vào các công cụ mới cho nghiên cứu đại dương phr.

Định nghĩa · to put money into new tools for ocean research

“Countries are beginning to invest in ocean technology for exploration.”Các quốc gia đang bắt đầu đầu tư vào công nghệ đại dương cho việc khám phá.

“Investing in ocean technology can lead to significant discoveries.”Đầu tư vào công nghệ đại dương có thể dẫn đến những phát hiện quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của công nghệ trong nghiên cứu.

Ghi chú · Đầu tư vào công nghệ rất quan trọng cho nghiên cứu đại dương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...