Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply impressed

/ˈdiːpli ɪmˈprɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng phr.

Định nghĩa · strongly feeling admiration or respect

“I was deeply impressed by her presentation.”Tôi đã rất ấn tượng với bài thuyết trình của cô ấy.

“The audience was deeply impressed by the performance.”Khán giả đã rất ấn tượng với buổi biểu diễn.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ mạnh để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Cách dùng phổ biến khi nói về ấn tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...