Kho từ › Collocations · trạng từ + tính từ › deeply impressed

deeply impressed

B2 phr. 📁 Collocations · trạng từ + tính từ IELTS
cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
UK /ˈdiːpli ɪmˈprɛst/ · US /ˈdiːpli ɪmˈprɛst/
strongly feeling admiration or respect
I was deeply impressed by her presentation.
→ Tôi đã rất ấn tượng với bài thuyết trình của cô ấy.
The audience was deeply impressed by the performance.→ Khán giả đã rất ấn tượng với buổi biểu diễn.
Đồng nghĩa
strongly movedprofoundly impressed
Collocations
deeply impressed bydeeply impressed with
🎯 IELTS: Sử dụng các cụm từ mạnh để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Cách dùng phổ biến khi nói về ấn tượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...