Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mildly surprised

/ˈmaɪldli səˈpraɪzd/ B2 IELTS

Nghĩa

hơi ngạc nhiên nhưng không nhiều phr.

Định nghĩa · somewhat surprised, but not very

“I was mildly surprised by the news.”Tôi hơi ngạc nhiên về tin tức.

“She seemed mildly surprised at the compliment.”Cô ấy có vẻ hơi ngạc nhiên trước lời khen.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc một cách tinh tế.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...