Kho từ › Collocations · trạng từ + tính từ › extremely pleased

extremely pleased

B2 phr. 📁 Collocations · trạng từ + tính từ IELTS
rất hạnh phúc hoặc hài lòng
UK /ɪkˈstrimli plizd/ · US /ɪkˈstrimli plizd/
very happy or satisfied
I am extremely pleased with the results of the project.
→ Tôi rất hài lòng với kết quả của dự án.
She was extremely pleased to receive the award.→ Cô ấy rất vui khi nhận được giải thưởng.
Đồng nghĩa
very pleasedhighly satisfied
Collocations
extremely pleased withextremely pleased by
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc tích cực trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự hài lòng cao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...