Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote ocean sustainability

/prəˈmoʊt ˈoʊʃən səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự bền vững của đại dương phr.

Định nghĩa · to support practices that keep the ocean healthy

“We need to promote ocean sustainability for future generations.”Chúng ta cần thúc đẩy sự bền vững của đại dương cho các thế hệ tương lai.

“Promoting ocean sustainability involves responsible fishing practices.”Thúc đẩy sự bền vững của đại dương bao gồm các thực hành đánh bắt có trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của sự bền vững.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về bảo vệ đại dương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...