Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remarkably similar

/rɪˈmɑːrkəbli ˈsɪmɪlər/ B2 IELTS

Nghĩa

rất giống nhau ở nhiều khía cạnh phr.

Định nghĩa · very similar in many ways

“The two paintings are remarkably similar in style.”Hai bức tranh rất giống nhau về phong cách.

“Their opinions are remarkably similar on this issue.”Ý kiến của họ rất giống nhau về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...