remarkably similar
/rɪˈmɑːrkəbli ˈsɪmɪlər/ B2 IELTS
Nghĩa
rất giống nhau ở nhiều khía cạnh
phr.
Định nghĩa · very similar in many ways
“The two paintings are remarkably similar in style.”Hai bức tranh rất giống nhau về phong cách.
“Their opinions are remarkably similar on this issue.”Ý kiến của họ rất giống nhau về vấn đề này.
Đồng nghĩa
strikingly similarnotably alike
Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự giống nhau.