Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply engaged

/ˈdiːpli ɪnˈɡeɪdʒd/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia tích cực hoặc tham gia phr.

Định nghĩa · actively involved or participating

“The students are deeply engaged in the project.”Các sinh viên đang tham gia tích cực vào dự án.

“He is deeply engaged in community service.”Anh ấy tham gia tích cực vào dịch vụ cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự tham gia tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...