Kho từ
› Cụm học thuật · adding information › to provide complementary information
to provide complementary information
B2phr.📁 Cụm học thuật · adding informationIELTS
để cung cấp thông tin bổ sung
UK ·
US
to offer information that adds to something else
To provide complementary information, we should include historical data.
→ Để cung cấp thông tin bổ sung, chúng ta nên bao gồm dữ liệu lịch sử.
Moreover, to provide complementary information, we can refer to recent articles.→ Hơn nữa, để cung cấp thông tin bổ sung, chúng ta có thể tham khảo các bài viết gần đây.
Đồng nghĩa
to add supportive informationto provide additional context
Collocations
to provide information aboutto offer complementary details
🎯 IELTS: Nên sử dụng để làm cho bài viết của bạn đa dạng hơn.
Hữu ích trong việc làm phong phú thêm nội dung bài viết.