Kho từ › Cụm học thuật · adding information › not only that

not only that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · adding information IELTS
Không chỉ vậy; ngoài những gì đã được nói.
UK /nɑt ˈoʊnli ðæt/ · US /nɑt ˈoʊnli ðæt/
Also; in addition to what has been said.
Not only that, but it is also affordable.
→ Không chỉ vậy, mà nó còn phải chăng.
Not only that, it has proven effective.→ Không chỉ vậy, nó đã được chứng minh là hiệu quả.
Đồng nghĩa
moreoverfurthermore
Collocations
not only that, butnot only that, we can
🎯 IELTS: Sử dụng để làm cho bài viết của bạn phong phú hơn.
Thường dùng khi nhấn mạnh thông tin bổ sung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...