Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly articulated

/ˈstrɔŋli ɑrˈtɪkjʊleɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được diễn đạt rõ ràng và mạnh mẽ phr.

Định nghĩa · clearly expressed in a strong way

“The proposal was strongly articulated during the meeting.”Đề xuất đã được diễn đạt mạnh mẽ trong cuộc họp.

“Her ideas were strongly articulated, making them hard to ignore.”Ý tưởng của cô ấy đã được diễn đạt mạnh mẽ, khiến chúng khó có thể bị bỏ qua.

Mẹo IELTS · Chú ý cách sử dụng trong các bài viết để thể hiện quan điểm rõ ràng.

Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...