strongly articulated
Nghĩa
Định nghĩa · clearly expressed in a strong way
“The proposal was strongly articulated during the meeting.”Đề xuất đã được diễn đạt mạnh mẽ trong cuộc họp.
“Her ideas were strongly articulated, making them hard to ignore.”Ý tưởng của cô ấy đã được diễn đạt mạnh mẽ, khiến chúng khó có thể bị bỏ qua.
Mẹo IELTS · Chú ý cách sử dụng trong các bài viết để thể hiện quan điểm rõ ràng.
Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận chính thức.