Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavily armed

/ˈhɛvɪli ɑrmd/ B2 IELTS

Nghĩa

có nhiều vũ khí phr.

Định nghĩa · carrying a lot of weapons

“The soldiers were heavily armed during the operation.”Các binh sĩ được trang bị vũ khí nặng nề trong suốt chiến dịch.

“Heavily armed groups often create tensions in the region.”Những nhóm vũ trang nặng nề thường tạo ra căng thẳng trong khu vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình huống an ninh trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các ngữ cảnh quân sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...