Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply flawed

/ˈdiːpli flɔd/ B2 IELTS

Nghĩa

có những vấn đề hoặc lỗi nghiêm trọng phr.

Định nghĩa · having serious problems or errors

“The report was found to be deeply flawed.”Báo cáo được phát hiện có nhiều lỗi nghiêm trọng.

“His reasoning was deeply flawed and unconvincing.”Lập luận của anh ấy có nhiều lỗi nghiêm trọng và không thuyết phục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thiếu sót trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những sai sót nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...