deeply flawed
Nghĩa
Định nghĩa · having serious problems or errors
“The report was found to be deeply flawed.”Báo cáo được phát hiện có nhiều lỗi nghiêm trọng.
“His reasoning was deeply flawed and unconvincing.”Lập luận của anh ấy có nhiều lỗi nghiêm trọng và không thuyết phục.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thiếu sót trong các bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những sai sót nghiêm trọng.