Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely shared

/ˈwaɪdli ʃɛrd/ B2 IELTS

Nghĩa

phổ biến trong nhiều người phr.

Định nghĩa · common among many people

“The video went viral and was widely shared on social media.”Video đã trở nên phổ biến và được chia sẻ rộng rãi trên mạng xã hội.

“These ideas are widely shared among experts.”Những ý tưởng này được chia sẻ rộng rãi giữa các chuyên gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những thông tin hoặc ý tưởng phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...