Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavily invested

/ˈhɛvɪli ɪnˈvɛstɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

đã đầu tư nhiều tài nguyên hoặc nỗ lực phr.

Định nghĩa · having put in a lot of resources or effort

“They are heavily invested in renewable energy.”Họ đã đầu tư nhiều vào năng lượng tái tạo.

“The company is heavily invested in research and development.”Công ty đã đầu tư nhiều vào nghiên cứu và phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cam kết trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...