Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply satisfying

/ˈdiːpli ˈsætɪsfaɪɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

mang lại nhiều niềm vui hoặc sự hài lòng phr.

Định nghĩa · providing a lot of pleasure or contentment

“The meal was deeply satisfying and delicious.”Bữa ăn rất hài lòng và ngon miệng.

“Completing the project was deeply satisfying for the team.”Hoàn thành dự án mang lại sự hài lòng sâu sắc cho nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc tích cực trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...