Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly straightforward

/ˈfɛrli ˈstreɪtˌfɔrʌrd/ B2 IELTS

Nghĩa

không phức tạp, dễ hiểu phr.

Định nghĩa · not complicated, easy to understand

“The instructions were fairly straightforward and easy to follow.”Hướng dẫn khá đơn giản và dễ theo dõi.

“It's a fairly straightforward process to apply.”Đó là một quá trình khá đơn giản để nộp đơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính dễ hiểu trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự đơn giản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...