Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

significantly increased

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪnˈkrist/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng lên nhiều về số lượng hoặc mức độ phr.

Định nghĩa · raised a lot in amount or level

“The population has significantly increased over the last decade.”Dân số đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

“Sales have significantly increased this quarter.”Doanh số đã tăng lên đáng kể trong quý này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự gia tăng trong nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...