significantly increased
Nghĩa
Định nghĩa · raised a lot in amount or level
“The population has significantly increased over the last decade.”Dân số đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.
“Sales have significantly increased this quarter.”Doanh số đã tăng lên đáng kể trong quý này.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự gia tăng trong nhiều lĩnh vực.