moderately successful
Nghĩa
Định nghĩa · somewhat achieving the desired results
“The campaign was moderately successful in reaching its goals.”Chiến dịch đã đạt được kết quả mong muốn ở mức độ vừa phải.
“His business is moderately successful but growing.”Doanh nghiệp của anh ấy đạt được kết quả mong muốn ở mức độ vừa phải nhưng đang phát triển.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về kết quả.
Ghi chú · Dùng để nói về thành công vừa phải.