Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in philosophy

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn fəˈlɒsəfi/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận triết học phr.

Định nghĩa · to participate actively in philosophical discussions

“Students should engage in philosophy to develop critical thinking.”Sinh viên nên tham gia vào triết học để phát triển tư duy phản biện.

“Engaging in philosophy helps to broaden perspectives.”Tham gia vào triết học giúp mở rộng quan điểm.

Mẹo IELTS · Nên chuẩn bị trước các câu hỏi để tham gia hiệu quả.

Ghi chú · Khuyến khích tham gia vào các cuộc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...