Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

field research

/fiːld rɪˈsɜːrtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu được thực hiện ngoài phòng thí nghiệm, thường ở môi trường tự nhiên. phr.

Định nghĩa · Research conducted outside of a laboratory, often in natural settings.

“Field research is vital for understanding agricultural practices.”Nghiên cứu thực địa rất quan trọng để hiểu các phương pháp nông nghiệp.

“Scientists conduct field research to gather data.”Các nhà khoa học thực hiện nghiên cứu thực địa để thu thập dữ liệu.

Mẹo IELTS · Liệt kê các lợi ích của nghiên cứu thực địa.

Ghi chú · Nghiên cứu thực địa giúp thu thập thông tin thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...