Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war efforts

/wɔːr ˈɛfərts/ B2 IELTS

Nghĩa

nỗ lực chiến tranh phr.

Định nghĩa · actions taken to conduct a war

“The country increased its war efforts during the conflict.”Quốc gia đã tăng cường nỗ lực chiến tranh trong thời kỳ xung đột.

“War efforts require significant resources and planning.”Nỗ lực chiến tranh đòi hỏi nguồn lực và kế hoạch đáng kể.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về lịch sử chiến tranh.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...