EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › evaluate models
evaluate models
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
đánh giá các mô hình
UK /ɪˈvæljʊeɪt ˈmɒdəlz/
·
US /ɪˈvæljʊeɪt ˈmɒdəlz/
to assess the accuracy of theoretical frameworks
Scientists evaluate models to ensure they accurately represent reality.
→ Các nhà khoa học đánh giá các mô hình để đảm bảo chúng đại diện chính xác cho thực tế.
It's crucial to evaluate models in scientific research.
→ Việc đánh giá các mô hình trong nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
assess models
review models
Collocations
evaluate theoretical models
evaluate computational models
🎯
IELTS:
Sử dụng 'evaluate models' để thể hiện khả năng phân tích.
Đánh giá các mô hình giúp cải thiện độ chính xác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...