Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

livestock farming

B2 IELTS

Nghĩa

Chăn nuôi gia súc. phr.

Định nghĩa · Raising animals for food, fiber, or other products.

“Livestock farming is an important part of agriculture.”Chăn nuôi gia súc là một phần quan trọng của nông nghiệp.

“Many farmers practice livestock farming alongside crop production.”Nhiều nông dân thực hiện chăn nuôi gia súc bên cạnh sản xuất cây trồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của chăn nuôi trong bài viết.

Ghi chú · Chăn nuôi gia súc cung cấp thực phẩm và nguyên liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...