Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community supported agriculture

B2 IELTS

Nghĩa

Nông nghiệp hỗ trợ cộng đồng. phr.

Định nghĩa · A system where consumers buy shares in a farm's harvest.

“Community supported agriculture connects farmers directly with consumers.”Nông nghiệp hỗ trợ cộng đồng kết nối nông dân trực tiếp với người tiêu dùng.

“This model helps support local farms and economies.”Mô hình này giúp hỗ trợ các trang trại và nền kinh tế địa phương.

Mẹo IELTS · Đề cập đến mô hình nông nghiệp hỗ trợ cộng đồng trong bài viết.

Ghi chú · Nông nghiệp hỗ trợ cộng đồng tạo sự gắn kết giữa nông dân và người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...