Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural output

B2 IELTS

Nghĩa

Sản lượng nông nghiệp. phr.

Định nghĩa · The total amount of agricultural products produced.

“Increasing agricultural output is vital for feeding the population.”Tăng sản lượng nông nghiệp là rất quan trọng để nuôi sống dân số.

“Agricultural output can be affected by climate conditions.”Sản lượng nông nghiệp có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện khí hậu.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến sản lượng trong bài viết.

Ghi chú · Sản lượng nông nghiệp phản ánh hiệu quả sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...