Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural market

B2 IELTS

Nghĩa

Thị trường nông sản. phr.

Định nghĩa · The economic system for buying and selling agricultural products.

“The agricultural market is influenced by supply and demand.”Thị trường nông sản bị ảnh hưởng bởi cung và cầu.

“Farmers rely on the agricultural market for their income.”Nông dân phụ thuộc vào thị trường nông sản để có thu nhập.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về các xu hướng trong thị trường nông sản trong bài viết.

Ghi chú · Thị trường nông sản rất năng động và thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...