Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food processing

B2 IELTS

Nghĩa

Chế biến thực phẩm. phr.

Định nghĩa · The transformation of raw ingredients into food products.

“Food processing adds value to agricultural products.”Chế biến thực phẩm tăng giá trị cho sản phẩm nông nghiệp.

“Many industries rely on food processing for their operations.”Nhiều ngành công nghiệp phụ thuộc vào chế biến thực phẩm cho hoạt động của họ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các vấn đề trong chế biến thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Chế biến thực phẩm rất quan trọng cho ngành nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...